Tiếng Anh Thiếu Niên - Cambridge

Tổng quan chương trình

 

VES xây dựng chương trình tiếng Anh dành cho học viên từ 12 đến 16 tuổi theo chương trình của Đại học Cambridge. Học viên sẽ được cung cấp kiến thức và kỹ năng để tham gia cuộc thi quốc tế KET, PET. Ngoài ra, học viên có thể lựa chọn khóa học TOEFL Junior để thử sức trong bài thi quốc tế do ETS tổ chức hàng năm.

Khóa học này là một bước chuẩn bị để học viên theo học các lớp tiếng Anh học thuật như TOEIC, TOEFL và IELTS.

        

 

Chương trình

Tên lớp

Thời lượng  

Học phí/khóa (đồng)

ANH VĂN THIẾU NIÊN CAMBRIDGE

ENGLISH FOR TEENAGERS
(12 – 16 tuổi)

KET 1A

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,050,000

KET 1B

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,050,000

KET 1C

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,050,000

KET 2A

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,050,000

KET 2B

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,050,000

KET 2C

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,050,000

KET 3A

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,050,000

KET 3B

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,050,000

KET 3C

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,050,000

KET 4A

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,050,000

KET 4B

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,050,000

PET 1A

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,150,000

PET 1B

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,150,000

PET 1C

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,150,000

PET 2A

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,150,000

PET 2B

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,150,000

PET 2C

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,150,000

PET 3A

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,150,000

PET 3B

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,150,000

 ANH VĂN THIẾU NIÊN TOEFL JUNIOR

ENGLISH FOR TEENAGERS
(12 – 16 tuổi)

TOEFL junior 1A

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,150,000

TOEFL junior 1B

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,150,000

TOEFL junior 1C

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,150,000

TOEFL junior 2A

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,150,000

TOEFL junior 2B

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,150,000

TOEFL junior 2C

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,150,000

TOEFL junior 3A

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,150,000

TOEFL junior 3B

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,150,000

TOEFL junior 3C

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,150,000

TOEFL junior 4A

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,150,000

TOEFL junior 4B

10 tuần/khóa

45 giờ/khóa

2,150,000

 

 

  

Lịch học

 

THỨ

SÁNG

CHIỀU

 

TỐI

 

2/4/6

7.30 – 9.00

1.30 – 3.00

 

5.30 – 7.00

 

9.15 – 10.45

3.15 – 4.45

 

7.15 – 8.45

 

3/5/7

7.30 – 9.00

1.30 – 3.00

 

5.30 – 7.00

 

9.15 – 10.45

3.15 – 4.45

 

7.15 – 8.45

 

T7/CN

7.15 – 9.15

 

1.30 – 3.00

OFF

9.30 – 11.30

 

3.15 – 4.45